Hôm nay :

Nhập Số Sim Cần Tìm Của Bạn Vào Đây

Hướng Dẫn Mua Sim

HƯỚNG DẪN MUA SIM VÀ ĐĂNG KÝ SIM TẠI SHOP


I. Các bước đặt mua sim Online

Bước 1: Quý khách hàng tìm sim số đẹp theo các mạng di động, phân loại hoặc qua tìm kiếm trực tiếp.

Bước 2: Click trực tiếp vào số sim để được chuyển đến trang đặt mua sim.

Bước 3: Điền đầy đủ thông tin vào đơn hàng và nhấn "Đặt Mua".

Bước 4: Sau khi quá trình đặt mua sim số đẹp thành công, chúng tôi sẽ liên lạc với quý khách để giao dịch trong thời gian sớm nhất.


LƯU Ý: Giá bán trên Website là giá bán chính xác, Công ty cập nhật mỗi ngày.

 Với những khách hàng tại Hà Nội - TPHCM

1. Sim có sẵn
- Công ty sẽ giao sim miễn phí cho quý khách hàng trong nội thành Hà Nội - TPHCM. 

- Quý khách hàng cần cung cấp đầy đủ các thông tin cần thiết như tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ....Nhân viên của công ty sẽ giao sim và thu tiền tận nơi.

2. Sim không có sẵn
+ Thanh toán trực tiếp tại Công ty

- Quý khách vui lòng đến Công ty để đăng ký đặt cọc trước và lấy giấy biên nhận.

- Công ty sẽ cho chuyển sim về và Quý khách quay lại nhận sim sau 24h đến 36h.

- Quý khách có thể thanh toán toàn bộ tiền và nhận sim trực tiếp tại nhà qua dịch vụ chuyển phát nhanh.

+ Thanh toán bằng hình thức chuyển khoản (Internet Banking)

- Quý khách có thể chuyển khoản tiền đặt cọc vào các tài khoản tại hệ thống website. (Xem các tài khoản TẠI ĐÂY)

- Công ty sẽ cho chuyển sim về và Quý khách quay lại nhận sim sau 24h đến 36h.

- Quý khách có thể chuyển khoản toàn bộ tiền và nhận sim trực tiếp tại nhà qua dịch vụ chuyển phát nhanh.

 Đối với những khách hàng tại các tỉnh thành khác
     1. Quý khách nhờ người thân (bạn bè, người thân) tiến hành giao dịch hộ tại Hà Nội hoặc TPHCM

- Trong trường hợp nếu sim đang có sẵn tại Công ty, chúng tôi sẽ giao sim miễn phí cho người thân của Quý khách và thu tiền trực tiếp.

- Nếu sim không có sẵn tại Công ty, người thân Quý khách có thể đến Công ty để đặt cọc và quay lại nhận sim sau 24h đến 36h.

     2. Thanh toán bằng phương thức chuyển khoản ngân hàng

Đối với những sim thấp hơn 1.000.000VNĐ ( Một triệu đồng ) , Quý khách thanh toán toàn bộ tiền sim qua chuyển khoản ngân hàng, sau đó Quý khách nhận sim trực tiếp tại nhà qua dich vụ chuyển phát nhanh.

Đối với những sim lớn hơn 1.000.000VNĐ ( Một triệu đồng ) Quý khách có thể chuyển khoản đặt cọc. Công ty sẽ gửi chuyển phát hàng và thu phần tiền còn lại tại địa chỉ của Quý khách.
Lý do của việc đặt cọc để đảm bảo việc liệu quý khách có nhu cầu mua sim thật sự hay không. Ngoài ra đây cũng là khoản chi phí trong trường hợp khách hàng huỷ bỏ giao dịch sau khi sim đã được chuyển đi như chi phí chuyển phát nhanh, phí hoàn trả.....
Dưới đây là những mức giá để Quý khách chuyển đặt cọc trước (số tiền đặt cọc trên sẽ được khấu trừ vào tổng giá trị tiền sim mà Quý khách phải thanh toán):

              •  Sim có giá trị từ 1.000.000 - 2.000.000 VNĐ số tiền đặt cọc là 300.000 VNĐ

              •  Sim có giá trị từ 2.000.000 - 5.000.000 VNĐ số tiền đặt cọc là 400.000 VNĐ

              •  Sim có giá trị từ  5.000.000 - 10.000.000 VNĐ số tiền đặt cọc là 500.000 VNĐ

              •  Sim có giá trị trên 10.000.000 VNĐ số tiền đặt cọc là 1.000.000 VNĐ đến 5.000.000 VNĐ
     3. Thanh toán qua nhà xe

- Quý khách sẽ chuyển tiền về nhà xe, nhân viên của Công ty sẽ ra tận nhà xe để nhận tiền và giao sim.

- Quý khách chuyển tiền qua xe ô tô liên tỉnh, nhân viên của Công ty sẽ ra bến xe nhận tiền và giao sim.


II. ch thức mua sim

1. Quý khách tiền hành đặt mua sim qua điện thoại hoặc trên website :

2. Công ty sẽ gọi điện xác nhận và tiến hành giao hàng s
au khi nhận được đơn đặt hàng của quý khách.

3. Sau khi Quý khách nhận được sim, Công ty sẽ tiến hành đăng ký thông tin cho Quý Khách (Hoàn toàn miễn phí)

4. Sau khoảng thời gian từ 24h đến 36h nếu Quý khách không nhận được sim của Công ty, quý khách vui lòng gọi điện đến 2 số Hotline : 090 để yêu cầu kiểm tra đơn đặt hàng.


III. Hướng dẫn đăng ký thông tin kích hoạt sim

Quý khách chỉ cần điền đầy đủ những thông tin cần thiết theo hướng dẫn dưới đây hoặc gửi đầy đủ thông tin ảnh CMND 2 mặt + số sim và seri sim vào Email : @gmail.com


Sim Economy của Viettel (ảnh minh hoạ)


Sim trả trước mạng Mobifone (Ảnh minh hoạ)

 
1. Áp dụng với sim mới chưa kích hoạt hoặc sim trả sau bao gồm:

Sim di động trả trước: thuê bao trả trước hoặc sim trả sau dùng cho điện thoại di động.

Sim dữ liệu D-com 3G trả trước ( sim D-com dùng để truy cập Internet bằng USB 3G ).
2. Hướng dẫn kích hoạt sim sau khi đăng ký:

Sau khi nhận được mail thông báo đăng ký thành công Quý khách hàng vui lòng lắp sim vào điện thoại gọi 900 bấm phím 1 để kích hoạt thuê bao ( thuê bao trả trước ).

3. Thông tin thuê bao cần đăng ký:

Thông tin số thuê bao và seri : 0944888888 seri 89840 20002 12760 88888

Họ và tên chủ thuê bao theo CMND : 

Ngày tháng năm sinh : 

Số chứng minh nhân dân : 

Ngày cấp CMND : 


Địa chỉ thường trú : 

Ảnh CMND có 2 mặt: ảnh chụp ngay ngắn, rõ ràng, không bị khuyết thông tin.

* Chú ý: Nếu không có đầy đủ ảnh CMND 2 mặt sẽ không được đăng ký. Công ty sẽ tiếp nhận và đăng ký miễn phí cho Quý khách nếu thông tin đầy đủ.
* Quý khách có thể gọi trực tiếp để được tư vấn : 090

Sim Số Mới Nhất

10 Số 11 Số Giá tiền ( vnđ )
0989.5555551,480,000,000
094.52.66666173,000,000
094.38.55555136,000,000
0919.16.9999255,000,000
0906.30.8888100,000,000
0949.22.9999156,000,000
097.31.55555155,000,000
0976.55.9999227,000,000
0983.50.9999129,000,000
0976.71.9999125,000,000
09.81.81.81.81800,000,000
097.565.8888164,000,000
0984.17999997,000,000
0964.70.999989,000,000
0965.37.888898,000,000
093.949.888889,000,000
0918.50.8888112,000,000
0915.90.8888 111,000,000
0949.23.888886,000,000
0946.91.888884,000,000
0949.51.888881,000,000
096.321.777754,000,000
0945.39.777752,000,000
094.57.3333365,000,000
0917.43.999999,000,000
0933.81.81.81
0976.68.8668
090.1881.888
0915.56.3333
0939.136888
09.11.66.88.68
091.89.68.999
0915.29.79.79
0917.59.79.79
0918.135888
0946.98.68.68
0911.138999
0918.33.6886
0915.33.6886
091.757.79.79
0917.999.111
0919.68.3999
09.3333.198326,000,000
096.444688826,000,000
09.8888.200626,000,000
091.789.799926,000,000
0935.33333826,000,000
09.6666.199426,000,000
09.7777.198526,000,000
093.444.000026,000,000
0913.09.111124,000,000
091.5335.99923,000,000
0918.69.799923,000,000
0918.79.688823,000,000
0918.89.388823,000,000
0919.36.799923,000,000
094.222.7.88823,000,000
0942.66.77.9923,000,000
094.333.7.88823,000,000
094.456789623,000,000
0916.65.79.7922,000,000
0918.39.59.9922,000,000
0917.59.79.9920,000,000
0919.29.49.9920,000,000
0913.56789620,000,000
091.5335.88820,000,000
0915.33.797920,000,000
0915.33.868620,000,000
091.636.199920,000,000
0917.595.99920,000,000
091.79.33.88820,000,000
0918.79.388820,000,000
0919.030.88820,000,000
0919.29.588820,000,000
091.939.288820,000,000
093.8668.36820,000,000
0943.55.88.6620,000,000
09.7777.199420,000,000
0919.13.688620,000,000
09.1357.886618,000,000
0916.33.788818,000,000
0916.77.388818,000,000
0917.19.29.9918,000,000
0917.99.588818,000,000
091.808.799918,000,000
0918.11.788818,000,000
0918.129.88818,000,000
0918.59.199918,000,000
0918.96.199918,000,000
0918.96.288818,000,000
0918.963.99918,000,000
0918.96.588818,000,000
091.89.6788818,000,000
0919.10.388818,000,000
09.19291.88818,000,000
0919.292.66618,000,000
0919.29.788818,000,000
0919.29.866618,000,000
09.1979.866618,000,000
09.1979.966618,000,000



10 Số 11 SốGiá tiền
012.9999.8888300,000,000
012.9999.6666200,000,000
012.9999.7777130,000,000
012.99999998130,000,000
0169.22.99999120,000,000
016.87.87.87.87100,000,000
016.89989999100,000,000
0127.22.8888890,000,000
0127.22.9999990,000,000
0125.838888880,000,000
012.79.79.888880,000,000
012.9999999680,000,000
012.9999999780,000,000
01.29999999270,000,000
012.79.79.666665,000,000
012.9999999350,000,000
012.9999999550,000,000
012.9999999140,000,000
012.9999996936,000,000
012.9999799930,000,000
012.9999999430,000,000
012.9999979926,000,000
01679.77.888826,000,000
01683.888.66626,000,000
012.79.79.333322,000,000
012.79.79.678920,000,000
012.9999.199920,000,000
012.9999991919,000,000
012.79.79.222216,000,000
01299.991.99115,000,000
012.9999995915,000,000
012.9999.686812,000,000
01279.799.79912,000,000
012.79.79.79.8912,000,000
012.79.79.79.6912,000,000
012.79.79.79.6812,000,000
012.79.79.699912,000,000
012.79.79.111112,000,000
012.79.79.000012,000,000
012.99999.55512,000,000
012.99999.11111,000,000
012.99999.22210,000,000
012.79.79.444410,000,000
012.99999.00010,000,000
012.9999.68888,800,000
012.79.79.19998,000,000
012.79.79.68887,700,000
012.79.79.69.697,700,000
01279.797.7977,700,000
012.79.79.89997,700,000
012.999999.807,700,000
012.999999.817,700,000
012.999999.827,700,000
012.999999.847,700,000
012.999999.837,700,000
012.999999.877,700,000
016.79.91.91.916,900,000
016.94.92.92.926,900,000
016.98.94.94.946,900,000
012.79.79.39996,400,000
012.79.79.59996,400,000
012.79.79.86686,400,000
012.79.79.97796,400,000
012.79.79.98896,400,000
012.9999.19816,400,000
012.9999.19836,400,000
012.9999.19906,400,000
012.9999.19956,400,000
012.9999.19966,400,000
012.9999.19986,400,000
012.99999.1686,400,000
01.636.87.87.876,200,000
016.82.84.84.846,200,000
016.88.94.94.946,200,000
012.79.79.66.885,900,000
012.79.79.77.995,900,000
012.79.79.79.775,900,000
012.9999.77.995,900,000
012.9999.92295,900,000
012.99999.4445,900,000
012.9999.95595,900,000
012.99999.6685,900,000
012.999999.135,900,000
012.999999.235,900,000
012.999999.285,900,000
012.999999.385,900,000
012.79.79.68865,800,000
012.79.79.69.795,800,000
0123.975.77775,500,000
012.9999.57895,400,000
012.9999.7.8885,400,000
0.16.36.10.10.105,400,000
016.38.81.81.815,400,000
016.38.87.87.875,400,000
016.38.90.90.905,400,000
016.38.91.91.915,400,000
016.38.94.94.945,400,000
016.38.97.97.975,400,000
016.39.94.94.945,400,000
016.39.95.95.955,400,000
Lên Đầu Trang